THÉP HÌNH U200x80x7.5x11 THÉP HÌNH U200x80x7.5x11 THÉP HÌNH U200x80x7.5x11
Bản vẽ kỹ thuật thép hình chữ U
H=200mm
B=80mm
T1=7.5mm
T2=11mm
Khối lượng: 24.6kg/m
S000153 THÉP HÌNH Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP HÌNH U200x80x7.5x11

  • Đăng ngày 08-07-2020 09:37:56 PM - 117 Lượt xem
  • THÉP HÌNH U200x80x7.5x11
    Bản vẽ kỹ thuật thép hình chữ U
    H=200mm
    B=80mm
    T1=7.5mm
    T2=11mm
    Khối lượng: 24.6kg/m



ỨNG DỤNG THÉP HÌNH U200x80x7.5x11
Hàng rào bảo vệ, thanh cố định, thanh điều hướng, mái che, trang trí,đường ray, thanh trượt, tăng cứng, lan can, vành bánh xe, Kẹp, Xà gồ,Khung cửa, kết cấu xây dựng khác nhau như dầm cầu, tháp truyền hình, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu, giàn khoan
Lợi ích: 
THÉP HÌNH U200x80x7.5x11 là thép cán nóng, thép nhẹ cấu hình C với các góc bán kính bên trong lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, giường xe tải, rơ moóc,… Hình dạng của nó hoặc cấu hình chữ U là lý tưởng cho thêm sức mạnh và độ cứng hơn thép góc V khi tải lực của dự án theo chiều dọc hoặc ngang. Hình dạng thép này rất dễ dàng để hàn, cắt, hình thức và máy tính với các thiết bị phù hợp và kiến thức.
THép hình U còn gọi là thép hình C là thép carbon cán nóng. Thép được chế tạo theo cấu trúc thân (mặt đáy) và hai mặt bích trên và dưới với bán kính trong, hai góc đáy bằng nhau. Hình dạng cung cấp tạo ra cấu trúc vượt trội về chịu lực và thích hợp cho cấu trúc nhà xưởng, khung, nẹp được sử dụng trong  máy móc, vỏ bọc, xe cộ, tòa nhà và hỗ trợ kết cấu.
MÁC THÉP VÀ THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
    C
max
Si
max
Mn
max
P
max
S
max
N
max
Cu max CEV
EN10025-2 S235JR 0.17   1.40 0.035 0.035 0.012 0.55 35 35 38
S235J0 0.17   1.40 0.035 0.035 0.012 0.55 35 35 38
S235J2 0.17   1.40 0.025 0.025   0.55 35 35 38
S275JR 0.21 0.55 1.50 0.035 0.035 0.012 0.55 40 40 42
S275J0 0.21 0.55 1.50 0.035 0.035 0.012 0.55 40 40 42
S275J2 0.18 0.55 1.50 0.025 0.025   0.55 40 40 42
S355JR 0.24 0.55 1.60 0.035 0.035 0.012 0.55 45 45 47
S355J0 0.20 0.55 1.60 0.035 0.035 0.012 0.55 45 45 47
S355J2 0.20 0.55 1.60 0.025 0.025   0.55 45 45 47
S355K2 0.20 0.55 1.60 0.025 0.025     45 45 47
  A36 0.26 0.15-0.4 0.85-1.35 0.04 0.05          
  A572 gr50 0.23 0.15-0.04 1.35 0.04 0.05          
  A992 0.23 0.60 1.6 0.035 0.045   0.60     0.45
    V≤0.15 Cr≤0.3 Mo≤0.15              
JIS G3101 SS400       ≤0.050 ≤0.050          
JIS G3106 SM400A 0.23 0.25 Cx2.5 0.035 0.035          
SM400B 0.20 0.55 0.6-1.5 0.035 0.035          
SM490A 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035          
SM490B 0.19 0.55 1.65 0.035 0.035          
SM490YA 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035          
Sm490YB 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035          
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP HÌNH U200x80x7.5x11mm
  Mác thép Độ dày danh nghĩa mm Giới hạn chảy Mpa Độ bền kéo
Mpa
Độ dãn dài%
Độ dày danh nghĩa
Năng lượng hấp thụ
Nhiệt độ                J
JIS G3101
Thép hình U200x80x7.5x11
SS300 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 100
100 <
205 ≤
195 ≤
175 ≤
165 ≤
330~430 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 <
21
26
28
   
SS400 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 100
100 <
245 ≤
235 ≤
215 ≤
205 ≤
400~510 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 <
17
21
23
   
SS490 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 100
100 <
285 ≤
275 ≤
255 ≤
245 ≤
490~610 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 <
15
19
21
   
SS540 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 100
100 <
400 ≤
390 ≤
-
-
≥540 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 <
13
17
-
   
JIS G3106 Thép hình U200x80x7.5x11 SM400A ≤ 16
≤ 40
≤ 75
≤ 100
≤ 160
> 160
245
235
215
215
205
195
400~510        
SM400B ≤ 16
≤ 40
≤ 75
≤ 100
≤ 160
> 160
245
235
215
215
205
195
400~510        
SM400C ≤ 16
≤ 40
≤ 75
≤ 100
≤ 160
> 160
245
235
215
215
-
-
400~510        
SM490A 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
325
315
295
295
285
275
490~610        
SM490B ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
SM490C ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
325 ≤
315 ≤
295 ≤
295 ≤
-
-
490~610        
SM490YA ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
365 ≤
355 ≤
335 ≤
325 ≤
-
-
490~610        
SM490Yb ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
365 ≤
355 ≤
335 ≤
325 ≤
490~610        
SM520B ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
365 ≤
355 ≤
335 ≤
325 ≤
-
-
520~640 ≤ 16
≤ 50
50 <
15
19
21
00C
 
27
SM520C ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
365 ≤
355 ≤
335 ≤
325 ≤
-
-
520~640 ≤ 16
≤ 50
50 <
15
19
21
00C
 
47
SM570 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 75
75 < t ≤ 100
100 < t ≤ 160
160 <
460 ≤
450 ≤
430 ≤
420 ≤
-
-
570~720 ≤ 16
16 < t ≤ 20
20 <
19
26
20
-5℃ 47
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
EN10025-2
Thép hình U200x80x7.5x11
S235JR ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S235J0 ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S235J2 ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S275JR ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
275 ≤
265 ≤
255 ≤
245 ≤
235 ≤
-
-
-
410~560 6 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
23
22
21
   
S275J0 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
275 ≤
265 ≤
255 ≤
245 ≤
235 ≤
-
-
-
410~560 6 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
23
22
21
   
S275J2 ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S275J2G3 ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S355JR ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
-
-
-
470~630 6 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
22
21
20
20℃ 27
S355J0 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
-
-
-
470~630 6 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
22
21
20
0℃ 27
S355J2 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
-
-
-
470~630 6 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
22
21
20
-20℃ 27
S355J2G3 ≤ 16
16<t ≤ 40
t≥40
           
S355K2 ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
-
-
-
470~630 ≤ t ≤ 40
40 < t ≤ 63
≤ 100
20
19
18
-20℃ 40
EN10025-3 Thép hình U200x80x7.5x11 S275N ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
275 ≤
265 ≤
255 ≤
245 ≤
235 ≤
225 ≤
215 ≤
205 ≤
< 100
100 ≤ t < 200
≤ 250
370~510
350~480
350~480
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
24
24
24
24
24
24
-20℃ 40
S275NL ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
275 ≤
265 ≤
255 ≤
245 ≤
235 ≤
225 ≤
215 ≤
205 ≤
< 100
100 ≤ t < 200
≤ 250370~510
350~480
350~480
t ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
23
23
23
23
23
23
-50℃ 27
S355N ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
295 ≤
285 ≤
275 ≤
100
100 < t ≤ 200
≤ 250470~630
450~600
450~600
 
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
22
22
22
22
22
22
-20℃ 40
S355NL ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
355 ≤
345 ≤
335 ≤
325 ≤
315 ≤
295 ≤
285 ≤
275 ≤
t ≤ 100
100 < t ≤ 200
≤ 250
470~630
450~600
450~600
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
21
21
21
21
21
21
-50℃ 27
S420N ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
420 ≤
400 ≤
390 ≤
370 ≤
360 ≤
340 ≤
330 ≤
320 ≤
t ≤ 100
100 < t ≤ 200
≤ 250
520~680
500~650
500~650
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
19
19
19
19
19
19
-20℃ 40
S420NL ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
420 ≤
400 ≤
390 ≤
370 ≤
360 ≤
340 ≤
330 ≤
320 ≤
≤ 100
100 < t ≤ 200
≤ 250
520~680
500~650
500~650
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
18
18
18
18
18
18
-50℃ 27
S460N ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
460 ≤
440 ≤
430 ≤
410 ≤
400 ≤
380 ≤
370 ≤
-
≤ 100
100 < t ≤ 200
≤ 250
540~720
530~710
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
17
17
17
17
17
-20℃ 40
S460NL ≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
150 < t ≤ 200
≤ 250
460 ≤
440 ≤
430 ≤
410 ≤
400 ≤
380 ≤
370 ≤
-
≤ 100
100 < t ≤ 200
≤ 250
540~720
530~710
≤ 16
16 < t ≤ 40
40 < t ≤ 63
63 < t ≤ 80
80 < t ≤ 200
≤ 250
17
17
17
17
17
-50℃ 27
 
 
 
 
 BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH U HÀN QUỐC, NHẬT BẢN
 
  Quy cách H (mm) B (mm) t1(mm) L (m) W (kg/m)
Thép hình U50x32 Thép hình chữ U50x32x4.4 50 32 4,4 6 4,48
Thép hình U60x36 Thép hình chữ U60x36x4.4 60 36 4,4 6 5,90
Thép hình U80x40 Thép hình chữ U80x40x4.5 80 40 4,5 6 7,05
Thép hình U100x46 Thép hình chữ U100x46x4.5 100 46 4,5 6 8,59
Thép hình U100x50 Thép hình U100x50x5x7.5 100 50 5 6m 9.56
Thép hình U120x52 Thép hình chữ U120x52x4.8 120 52 4,8 6 10,48
Thép hình U140x58 Thép hình chữ U140x58x4.9 140 58 4,9 6m/9m/12m 12,30
Thép hình U150x75 Thép hình chữ U150x75x6.5 150 75 6,5 6m/9m/12m 18,60
Thép hình U160x64 Thép hình chữ U160x64x5 160 64 5 6m/9m/12m 14,20
Thép hình U180x68 Thép hình chữ U180x68x6 180 68 6 12 18.16
Thép hình U180x68 Thép hình chữ U180x68x6.5 180 68 6.5 12 18.4
Thép hình U180x75 Thép hình chữ U180x75x5.1 180 75 5,1 12 17.4
Thép hình U200x73 Thép hình chữ U200x73x6.0 200 73 6,0 12 21,30
Thép hình U200x73 Thép hình chữ U200x73x7 200 73 7,0 12 23,70
Thép hình U200x76 Thép hình chữ U200x76x5.2 200 76 5,2 12 18,40
Thép hình U200x80 Thép hình chữ U200x80x7.5x11 200 80 7,5 12 24,60
Thép hình U240x90 Thép hình chữ U240x90x5.6 240 90 5,6 12 24
Thép hình U250x90 Thép hình chữ U250x90x9 250 90 9 12 34,60
Thép hình U250x78 Thép hình chữ U250x78x6.8 250 78 6.8 12 25,50
Thép hình U280x85 Thép hình chữ U280x85x9.9 280 85 9,9 12 34,81
Thép hình U300x90 Thép hình chữ U300x90x9x13 300 90 9 12 38,10
Thép hình U300x88 Thép hình chữ U300x88x7 300 88 7 12 34.6
Thép hình U250x90 Thép hình chữ U250x90x12 300 90 12 12 48.6
Thép hình U380x100 Thép hình chữ U380x100x10.5 380 100 10.5 12 54.5
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Sản phẩm cùng loại
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây