THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 Thép Việt Hàn nhập khẩu và cung ứng các loại thép tròn đặc
1. Thép carbon: S10C, S15C, S20C, S25C, S30C, S45C,S48C,  S50C, S55C, S58C, S60C...
2. Thép tròn hợp kim Crom: SCr420, SCr430, SCr440..20Cr, 40Cr
3. Thép tròn hợp kim  Cr- Mo: SCM415, SCM415H, SCM420, SCM420H, SCM425, SCM425H, SCM430, SCM435, SCM440, SCM445, SCM822, 42CrMo, 42CrMo4, 42CrMoV4...
4. Thép tròn công cụ: SKD11, SDK61, SKH
S000034 THÉP TRÒN ĐẶC Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

  • Đăng ngày 16-02-2017 08:42:45 PM - 944 Lượt xem
  • Thép Việt Hàn nhập khẩu và cung ứng các loại thép tròn đặc
    1. Thép carbon: S10C, S15C, S20C, S25C, S30C, S45C,S48C,  S50C, S55C, S58C, S60C...
    2. Thép tròn hợp kim Crom: SCr420, SCr430, SCr440..20Cr, 40Cr
    3. Thép tròn hợp kim  Cr- Mo: SCM415, SCM415H, SCM420, SCM420H, SCM425, SCM425H, SCM430, SCM435, SCM440, SCM445, SCM822, 42CrMo, 42CrMo4, 42CrMoV4...
    4. Thép tròn công cụ: SKD11, SDK61, SKH


THÉP TRÒN ĐẶC SCM420
Thép tròn đặc SCM 420 là một trong những mác thép hợp kim phổ biến, được sử dụng trong chế tạo, kiến trúc
Thép tròn SCM420 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105 năm 1979 của Nhật. Thép được sử dụng với mục đích cần độ bền kéo cáo, các thành phần ốc vít, bộ phân gia cường lực, cần trục, thanh truyền, không ăn mòi bởi môi trường nhiệt độ dưới 250 độ C, làm việc trong môi trường hỗn hợp hydro - nito.
Đặc trưng nổi bật của thép được tăng cường khi qua quá trình tăng cường lực, ít vỡ nứt. Tính hàn của thép tốt nên khả năng chế tạo máy, khả năng cắt cao. Khuynh hướng đứt, gãy trong môi trường lạnh rất nhỏ, tính đàn hồi tốt.
 
Mác thép tương đương
XUất xứ Mỹ Châu Âu Nhật Bản Trung Quốc
Tiêu chuẩn ASTM A29 DIN & BS EN 10084 JIS G4105  
Mác thép 4118 18CrMo4/1.7243 SCM420 20XM
 
 
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Cr Mo
ASTM A29 4118 0.18-0.23 0.70-0.90 0.35 0.35 0.15-0.35 0.4-0.6 0.08-0.15
EN 10084 18CrMo4/1.7243 0.15-0.21 0.60-0.90 0.025 0.035 0.4 0.9-1.2 0.15-0.25
  SCM415 0.13 - 0.18 0.60-0.85 0.03 0.03 0.15-0.35 0.9-1.2 0.15-0.30
JIS G4105 SCM420 0.18-0.23
SCM430 0.28 - 0.33
SCM435 0.33 - 0.38
SCM440 0.38 - 0.43
SCM445 0.43 - 0.48
SCM822 0.20 - 0.25
 
 
Tính chất cơ lý  
Độ bền kéo 517 MPa
Điểm đứt gãy 365 MPa
Mô đum đàn hồi khối 140 GPa
Mô đum chống cắt, hệ số chuyển dịch 80.0 GPa
Mô đum đàn hồi 190-210 GPa
Tỷ lệ độ 0.27-0.30
Tỷ lệ dãn dài tới điểm đứt gãy (in 50 mm) 33.00%
Giảm diện tích 63.70%
Độ cứng Brinell 137
Độc cứng Knoop 156
Độ cứng Rockwell B 75
Độ cứng Vickers 143
Khả năng chế tạo 60
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

 Từ khóa: hợp kim, nhập khẩu
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây