THÉP TRÒN ĐẶC SCM430 THÉP TRÒN ĐẶC SCM430 Thép Việt Hàn nhập khẩu và cung ứng các loại thép tròn đặc
1. Thép carbon: S10C, S15C, S20C, S25C, S30C, S45C,S48C,  S50C, S55C, S58C, S60C...
2. Thép tròn hợp kim Crom: SCr420, SCr430, SCr440..20Cr, 40Cr
3. Thép tròn hợp kim  Cr- Mo: SCM415, SCM415H, SCM420, SCM420H, SCM425, SCM425H, SCM430, SCM435, SCM440, SCM445, SCM822, 42CrMo, 42CrMo4, 42CrMoV4...
4. Thép tròn công cụ: SKD11, SDK61, SKH
S000035 THÉP TRÒN ĐẶC Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

  • Đăng ngày 16-02-2017 09:25:38 PM - 805 Lượt xem
  • Thép Việt Hàn nhập khẩu và cung ứng các loại thép tròn đặc
    1. Thép carbon: S10C, S15C, S20C, S25C, S30C, S45C,S48C,  S50C, S55C, S58C, S60C...
    2. Thép tròn hợp kim Crom: SCr420, SCr430, SCr440..20Cr, 40Cr
    3. Thép tròn hợp kim  Cr- Mo: SCM415, SCM415H, SCM420, SCM420H, SCM425, SCM425H, SCM430, SCM435, SCM440, SCM445, SCM822, 42CrMo, 42CrMo4, 42CrMoV4...
    4. Thép tròn công cụ: SKD11, SDK61, SKH


THÉP TRÒN ĐẶC SCM430
Thép SCM430 là thép hợp kim carbon trung bình, thành phần hợp kim thấp sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105 năm 1979 của Nhật Bản. Thép còn được gọi tên như thép Molip - Crom, thép hợp kim Crom vì chứa 0.28-0.33% carbon, 0.9 -1.2 Crom, 0.15-0.25 Molip. Sau kho nhiệt luyện, thép cứng hơn. Sau thường hóa thép có bộ bền, dẻo. Thép đã được cường lực và làm cứng.
Thép SCM430 chống lại sự ăn mòn của môi trường và độ bền ổn định tới nhiệt độ 315 oc. Thép thể hiện đưuọc độ cứng, bền và độ mỏi của thép được cải thiện.
 
 
Xuất xứ Mỹ CHâu Âu Anh Nhật
Tiêu Chuẩn ASTM A29 EN 10250/EN10083 BS 970 JIS G4105
Mác thép 4130 25CrMo4/1.7218 708A25/708M25 SCM430
 
 
Tiêu Chuẩn Mác thép C Mn P S Si Cr Mo
ASTM A29 4130 0.28-0.33 0.40-0.60 0.035 0.040 0.15-0.35 0.80-1.10 0.15-0.25
EN10250
/EN10083
25CrMo4/
1.7218
0.22-0.29 0.60-0.90 0.025 0.035 ≦0.40 0.90-1.2 0.15-0.30
JIS G4105 SCM430/
SCM2
0.28-0.33 0.60-0.85 0.030 0.030 0.15-0.35 0.90-1.2 0.15-0.30
 
 
Độ bền kéo 560 MPa
Điểm đứt gãy/giới hạn đứt 460 MPa
Mô đum đàn hồi 190-210 GPa
Mô đum khối 140 GPa
Mô đum chống cắt 80 GPa
Tỷ lệ độc 0.27-0.30
Tỷ lệ dãn dài tới điểm gayz 21.50%
Giảm diện tích 59.6
Hardness, Brinell 217
Độ cứng Brinell 240
Độc cứng Knoop 95
Độ cứng Rockwell B 17
Độ cứng Vickers 228
Khả năng chế tạo( 70
 
 
Ứng dụng
  1. Máy bay thương mại và chi tiết trong máy bay
  2. Máy bay quân sự
  3. Máy móc công cụ
  4. Dụng cụ thủy lực
  5. Dụng cụ y tế, sản xuất dược,
  6. Tự động hóa
  7. Xe ô tô,
  8. Coonng nghệ dầu khí
  9. Máy móc nông nghiệp và công nghiệp

  Ý kiến bạn đọc

 Từ khóa: hợp kim, nhập khẩu
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây