THÉP TẤM P235GH THÉP TẤM P235GH Thép  P235GH là thép không hợp kim được xác định trong hệ thống EN 10028 và EN10216. Nó cung cấp tính dẻo tốt, độ dẻo dai, uốn lạnh và hàn ngay cả dưới nhiệt độ cao S000148 THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM P235GH

  • Đăng ngày 24-06-2020 08:15:12 AM - 42 Lượt xem
  • Thép  P235GH là thép không hợp kim được xác định trong hệ thống EN 10028 và EN10216. Nó cung cấp tính dẻo tốt, độ dẻo dai, uốn lạnh và hàn ngay cả dưới nhiệt độ cao


THÉP TẤM P235GH
Giải thích P235GH:
Chữ "P" có nghĩa là "có thể hàn"
"G" có nghĩa là "ủ mềm"
"H" có nghĩa là "cứng".
So với vật liệu P265GH, P235GH có thành phần hóa học tương tự nhưng hàm lượng Carbon thấp hơn và hàm lượng Mangan cao hơn. Thép P235GH có năng suất và độ bền kéo thấp hơn so với P265GH.
EN 10216 và EN 10028 được chỉ định tương ứng với các ống và tấm thép liền mạch cho mục đích chịu áp lực. EN 10216 Phần 2 quy định các ống thép không hợp kim và hợp kim có đặc tính nhiệt độ cao được chỉ định trong khi EN10028 phần 2 chỉ định các tấm thép không hợp kim và hợp kim có đặc tính nhiệt độ cao được chỉ định.
Tấm P235GH là hợp kim phẳng được chỉ định theo tiêu chuẩn Châu Âu, còn được gọi là thép A285 loại C theo tiêu chuẩn ASTM A285 / A285M. Các ống liền mạch P235GH và các tấm P235GH chủ yếu phục vụ mục đích áp suất như sản xuất nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt, ống hơi và bình áp lực.
Thép P235GH thường có sẵn trên thị trường trong các điều kiện được xử lý khác nhau bao gồm cả điều kiện chuẩn hóa. Các dạng thép P235GH có sẵn trên thị trường công nghiệp bao gồm: Tấm và Tấm thép, Ống và Ống, Phôi, Nhẫn và Khối rèn.

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG
Tiêu chuẩn EN10028-2 DIN 17175 ASTM DIN JIS
Mác thép Thép P235GH St 35.8 A285 Grade C 1.0345 SB410
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM P235GH
 
C ≤0.16
Si ≤0.35
Mn 0.60 to 1.20
P 0.025
S 0.015
Al ≤0.020
N ≤0.012
Cr ≤0.30
Cu ≤0.30
Mo ≤0.08
Nb ≤0.020
Ni ≤0.30
Ti 0.03
Vi ≤0.02
(Cu + Cr+ Mo ≤0.70%)

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP P235GH
Dạng Độ dày danh nghĩa
(MM)
Giới hạn chảy
MPA (MIN)
Độ bền kéo
MPA
Độ dãn dài
% (MIN)
Năng lượng va đập
(KV J) (MIN)
          -20° +20°
Thường hoá ≤ 16




 
235 360 - 480 24 27 34 40
  16> to ≤40 225 360 - 480 24 27 34 40
  40> to ≤60 215 360 - 480 24 27 34 40
  60> to ≤100 200 360 - 480 24 27 34 40
  100> to ≤150 185 360 - 480 24 27 34 40
  150> to ≤250 170 360 - 480 24 27 34 40

Ngoài ra, trong tiêu chuẩn EN10028-2 còn có các mác thép:
P265GH
P295GH
P355GH
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây