THÉP TẤM S235J0 THÉP TẤM S235J0  Thép S235J0là thép carbon hợp kim thấp. Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong thép tấm kết cấu chung, trong xây dựng cơ bản. Thép được sử dụng để chế tạo container và có thể chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp S000116 THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM S235J0

  • Đăng ngày 17-12-2019 10:04:20 AM - 213 Lượt xem
  •  Thép S235J0là thép carbon hợp kim thấp. Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong thép tấm kết cấu chung, trong xây dựng cơ bản. Thép được sử dụng để chế tạo container và có thể chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp


THÉP TẤM S235J0
 Thép S235J0là thép carbon hợp kim thấp. Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong thép tấm kết cấu chung, trong xây dựng cơ bản. Thép được sử dụng để chế tạo container và có thể chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
 
Mức thép: S235J0 ;
S235J0 có nghĩa
S là structure steel: thép kết cấu chung
235: Giới hạn chảy tối thiểu 235 Mpa
J0 tức thử nghiệm va đập tại nhiệt độ 00C
Tiêu chuẩn: EN10025-2:2004 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP S235J0:
  Giới hạn chảy Min
MPa
Độ bền kéo
Rm
MPa
Độ dãn dài min
- A
Lo = 5,65 * √So (%)
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V
Mức thép Độ dày danh nghĩa
mm
Độ dày danh nghĩa mm Độ dày danh nghĩa
mm
Nhiệt độ Min. Năng lượng hấp thụ
  ≤16 >16 
≤40
>40 
≤63
>63 
≤80
>80 
≤100
>100 
≤125
>3
≤100
>100
≤125
>3
≤40
>40
≤63
>63
≤100
>100
≤125
°C J
                         
S235J0 235 225 215 195 360-510 350-500 26 25 24 22 0 27
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S235J0
  THANG PHÂN TÍCH
Mức thép C
max.
%
Mn
max.
%
Si 
max. 
%
P
max.
%
S
max.
%
N
max.
%
Cu
max.
%
Other 
max.
%
CEV
max.
%
  Độ dày danh nghĩa               Độ dày danh nghĩa
  ≤16 >16
≤40
>40               ≤30 >30
≤40
>40
≤125
                           
S235J0 0,17 0,17 0,17 1,40 - 0.035 0,035 0,012 0,55 - 0,35 0,35 0,38
 
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP S235J0
Trung quốc
GB
Thuỵ Điển
SS
Áo
ONORM
Norway
NS
Nga
GOST
International
ISO
Bồ Đào Nha
NP
Ấn Độ
IS
               
Q235C 1312 St360C NS12124 St3ps 
St3sp
E235C FE360-C Fe410-S
 
ỨNG DỤNG:
Thép tấm S235J0 được thử nghiệm va đập ở 00C và được sử dụng trong kết cấu xây dựng cơ bản
+ nhà xưởng công nghiệp,
+ Cầu đường, cầu cảng, bến tàu, đóng thuyền
+ Máy móc thiết bị thể thao, cơ khí, nông nghiệp
 
Thuật ngữ cơ lý
ReH  Minimum yield strength /  giới hạn chảy
Rm    Tensile strength / Độ bền kéo
A       Minimum elongation / Độ dãn dài
J        Notch impact test / thử nghiệm va đập máy dập chữ V
 
 
Điều kiện nhiệt luyện có thể thấy khi thép S235J0+ đuôi ở sau
 
+A    Soft annealed: ủ nhẹ
+AC Annealed to achieve spheroidization of the carbides: ủ  để đạt được hình cầu của carbua
+AR As rolled: thép cán
+AT  Solution annealed: giải pháp ủ
+C    Cold drawn / hard: cán nguội
+CR  Cold rolled: cán nguội
+FP  Treated to ferrite-pearlite structure and hardness range: Được xử lý theo cấu trúc ferrite-Pearlite và phạm vi độ cứng
+I      Isothermal annealing: ủ nhiệt
+LC  Cold drawn / soft: cán nguội nhẹ
+M   Thermo mechanical rolling: cán nhiệt
+N    Normalized: thường hoá
+NT  Normalized and tempered: thường hoá và ram
+P     Precipitation hardened
+PE  Peeled
+QA Air quenched and tempered
+QL  Liquid quenched and tempered
+QT  Quenched and tempered
+S     Treated to improve shearability
+SH  As rolled and turned
+SR  Cold drawn and stress relieved
+T     Tempered
+TH  Treated to hardness range
+WW         Warm worked
+U    Untreated
 
 

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK THÉP VIỆT HÀN

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây