THÉP TẤM S235J2 THÉP TẤM S235J2 THÉP TẤM S235J2
Thép tấm S235J2 là thép tấm carbon không hợp kim được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
S000117 THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM S235J2

  • Đăng ngày 17-12-2019 10:24:30 AM - 233 Lượt xem
  • THÉP TẤM S235J2
    Thép tấm S235J2 là thép tấm carbon không hợp kim được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2



Ý nghĩa của S235J2
  • “S” thép tấm kết cấu
  • “235” giới hạn chảy thấp nhấp (MPA) cho thép tấm nhỏ hơn ≤ 16 mm;
  • “J2” năng lượng hấp thụ thử nghiệm va đập 27 J tại -20 ° C.

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
      Thành phần hoá học % (≤)
    Số mác thép C Si Mn P S Cu N
EN 10025-2 S235 S235J2 (1.0117) 0.17 1.40 0.025 0.025 0.55

TÍNH CHẤT CƠ LÝ
    S235J2 Giới hạn chảy(≥ N/mm2); Dicke (d) mm
Mác thép Mức thép d≤16 16< d ≤40 40< d ≤60 60< d ≤100 100< d ≤150 150< d ≤200 200< d ≤250
S235 S235J2 (1.0117) 235 225 215 215 195 185 175
    S235J2 Độ bền kéo (≥ N/mm2)
Mác thép Mức thép d<3 3 ≤ d ≤ 100 100 < d ≤ 150 150 < d ≤ 250
S235 S235J2 (1.0117) 360-510 360-510 350-500 340-490
                   
 
    Độ dãn dài (≥%); Độ dày (d) mm
Mác thép Mức thép d≤40 40< d ≤63 63 < d ≤100 100 < d ≤ 150 150 < d ≤ 250
S235 S235J2 (1.0117) 24 23 22 22 21

Mác thép tương đương
 
Châu Âu Mỹ ISO Nhật Bản Trung QUốc Ấn Độ            
Tiêu chuẩn Steel Grade (Steel Number) Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade            
EN 10025-2 S235J2 (1.0117);
S235J2G3;
S235J2G4
ASTM A36
ASTM A283M
A36;
Grade D
ISO 630-2 S235D JIS G3106 SM400A GB/T 700 Q235D IS 2062 E250            
 
ỨNG DỤNG:
Thép tấm S235J2 được thử nghiệm va đập ở - 200C và được sử dụng trong kết cấu xây dựng cơ bản
+ nhà xưởng công nghiệp,
+ Cầu đường, cầu cảng, bến tàu, đóng thuyền
+ Máy móc thiết bị thể thao, cơ khí, nông nghiệp
 
Thuật ngữ cơ lý
ReH  Minimum yield strength /  giới hạn chảy
Rm    Tensile strength / Độ bền kéo
A       Minimum elongation / Độ dãn dài
J        Notch impact test / thử nghiệm va đập máy dập chữ V
 
 
Điều kiện nhiệt luyện có thể thấy khi thép S235J0+ đuôi ở sau
 
+A    Soft annealed: ủ nhẹ
+AC Annealed to achieve spheroidization of the carbides: ủ  để đạt được hình cầu của carbua
+AR As rolled: thép cán
+AT  Solution annealed: giải pháp ủ
+C    Cold drawn / hard: cán nguội
+CR  Cold rolled: cán nguội
+FP  Treated to ferrite-pearlite structure and hardness range: Được xử lý theo cấu trúc ferrite-Pearlite và phạm vi độ cứng
+I      Isothermal annealing: ủ nhiệt
+LC  Cold drawn / soft: cán nguội nhẹ
+M   Thermo mechanical rolling: cán nhiệt
+N    Normalized: thường hoá
+NT  Normalized and tempered: thường hoá và ram
+P     Precipitation hardened
+PE  Peeled
+QA Air quenched and tempered
+QL  Liquid quenched and tempered
+QT  Quenched and tempered
+S     Treated to improve shearability
+SH  As rolled and turned
+SR  Cold drawn and stress relieved
+T     Tempered
+TH  Treated to hardness range
+WW         Warm worked
+U    Untreated
 
 

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK THÉP VIỆT HÀN

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây